Tìm thấy 224 hồ sơ cho “Đinh Viết Việt”.
- Hoàng Đình Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 68 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 987 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Đình Viết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4546 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1983 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 889 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 96 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 175 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Thế Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 3 · Lô 38 Xem chi tiết →
- Đinh Viết Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Viết Chanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Viết Chử Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Viết Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đinh Viết Nghi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đinh Viết Phan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 215 Xem chi tiết →
- Đinh Viết Ry Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Viết Sừt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1536 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đinh Viết Tham Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/00/1978 Quê quán: Nam Tân - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3432 Xem chi tiết →
Còn 39 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Đình Việt E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Sơn La, Lạc Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 15; Ô 1; Số 193; Khối 0
- Đỗ Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Hac - Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 15 - Thạch Bằng - Thạch Hó - Hà Tĩnh Hy sinh: 28/10/1972 Mai táng ban đầu: 23
- Vũ Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bảo Hưng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 12/5/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Phan Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 7/6/1979