Tìm thấy 224 hồ sơ cho “Đinh Viết Việt”.
- Đinh Việt Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đính Viết Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1969 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 79 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Đình Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 462 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
- Đinh Viết Tham Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Đinh Văn Viết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1950 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đinh Công Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Thế Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Viết Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Viết Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Viết Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Viết Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1966 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Việt Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Võ Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Đinh Sỹ Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 101 Xem chi tiết →
- Đinh Tấn Viết Năm sinh: 1881 Ngày hy sinh: 10/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H2 · Khu KB1 Xem chi tiết →
- Đinh Viết Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 24 · Khu 2B Xem chi tiết →
- Đinh Viết Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 162 · Khu 8B Xem chi tiết →
- Đinh Viết Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 39 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Đình Việt E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Sơn La, Lạc Sơn, Đô Lương, Nghệ An Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Hàng 15; Ô 1; Số 193; Khối 0
- Đỗ Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Hac - Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 15 - Thạch Bằng - Thạch Hó - Hà Tĩnh Hy sinh: 28/10/1972 Mai táng ban đầu: 23
- Vũ Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bảo Hưng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 12/5/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Phan Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 7/6/1979