Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Đinh Viết Cường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Viết Cường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  2. Trần Viết Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1979 Quê quán: Nam Thịnh - nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hà Viết Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1971 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phan Viết Cương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Cương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/12/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đỗ Viết Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Viết Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Đinh Thế Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 2 · Lô 24 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 17 · Lô 28 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 9 · Lô 30 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/8/1978 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Việt Cương - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Nhương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Do Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Bàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  20. Trịnh Viết Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Viết Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Toàn- Hải Hậu- Hy sinh: 8/11/1972