Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Đinh Văn Xu”.

  1. Đinh Văn Xự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/7/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Xuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đắk Mang, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô T Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Xuân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ X10 · Hàng 5 · Lô 9 · Khu Q Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  9. Đinh văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 19 · Hàng ccọt 2 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Xứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1960 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Đình Văn Xuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1166 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Xướng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Xủi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/ An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Xuyền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/10/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Xuôi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 64 · Hàng 2 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Xung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Trần Phú, Xã Trần Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Xu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Đá- Yên Lương- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/1/1972 (23-99)02 mộ 5 1/50000