Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Đinh Văn Vân”.
- Đinh Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1973 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đinh văn Vấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 447 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đình văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 897 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1952 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đinh Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đinh Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1947 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đinh Văn Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Văn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/10/1962 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đinh Văn Vạn Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 16/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Vấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Hà, Xã Khánh Hà, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Vần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đinh văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Thành - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nga Phúc - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Đinh Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Lữ 71 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 39 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Đình Vân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1944 · An Lãng, Trực Chính, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 17/03/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi 687 Ngọc Bay Đắc Tô
- Đinh Thanh Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tất Thắng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1972
- Đinh Quang Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 78.13.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Đinh Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Thành - Đông Động - Đồng Hưng - Thái Bình Hy sinh: 10/5/1973
- Trịnh Đình Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Phục Tiên - Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 2/5/1979