Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Đinh Văn U”.

  1. Đinh Văn U Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn úc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1962 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Ước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1963 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 292 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1963 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Ưởng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 448 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Ước Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 10/6/1949 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn ưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn úT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 469 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn út Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Tân Lạc, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn út Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Uyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn úc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn úy Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 1 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Ương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Ước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 00/04/1975 Quê quán: Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn U Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Hà- Phù Yên- Nghĩa Lộ Hy sinh: 31/01/1968 Nam thị trấn Tân Cảnh