Tìm thấy 158 hồ sơ cho “Đinh Văn Trấn (Trần)”.

  1. Trần Văn Đình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1979 Quê quán: Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1931 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Đội 2 - Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1949 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ AnNghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/01/1969 Quê quán: Giao quan - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C1 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Phú - Thanh Từ - Hà Nội Đơn vị: D1 - E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Dinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Bình thành - Định Hoá - Bắc Cạn Đơn vị: C5 D8 E33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Định Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 31/05/1905 Quê quán: Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Xã Phước Chỉ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/11/1948 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Lạc Tân - Gio Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Vân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C5 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Đội 2 - Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C7D8E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đỉnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/11/1978 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C5 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Bố đế - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C9 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Định Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/7/1952 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 101 tỉnh Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/10/1973 Quê quán: Tân Bình Thạnh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Định Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/02/1973 Quê quán: Tân Bình Thạnh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →