Tìm thấy 158 hồ sơ cho “Đinh Văn Trấn (Trần)”.

  1. Trần văn Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 45 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Quảng Minh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần văn Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Dĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 98 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 336 · Hàng 18 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đĩnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đỉnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 152 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 34 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Định Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →