Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Đinh Văn Tho”.

  1. Đinh Văn Thông Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 99 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Thon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Thông Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đinh văn Thoả Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/5/1982 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Thoàng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Thông Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu Dc Xem chi tiết →
  10. Đinh văn Thông Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 22/9/1985 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Thông Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Thông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Thổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Thơm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Thon Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/04/1972 Quê quán: Hải Hậu, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Thoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Ba Trại - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: D3 - E274 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Thông Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/11/1970 Quê quán: An Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1968 Quê quán: Tuyên Quang - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Thố (Hồng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Làng Kon Chợ Rinh- Măng La- H29- Kon Tum Hy sinh: 10/3/1967
  2. Đinh Văn Thơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Nhơn Khánh- An Nhơn- Bình Định Hy sinh: 5/5/1968
  3. Đinh Văn Tho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Kỳ Sơn- Thái Ninh- Hy sinh: 15/3/1968
  4. Đinh Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Dương- Thái Ninh- Hy sinh: 15/12/1973