Tìm thấy 60 hồ sơ cho “Đinh Văn Thi”.
- Đinh Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/12/1984 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/07/1978 Quê quán: Lò Luông-Tiền Phong - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3699 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thiện Năm sinh: 1/9/1966 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 73 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thìn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thích Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đinh văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/02/1978 Quê quán: Dân Hoà - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Hoá hợp - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/03/1975 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hương Lâm - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/07/1978 Quê quán: Lò Luông - Tiền Phong - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thiết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Lá - Mai Châu - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1974 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C5 D2 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.