Tìm thấy 60 hồ sơ cho “Đinh Văn Thi”.

  1. Đinh Văn Thìa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Đinh văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1983 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1983 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Thiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Quảng Thanh- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 33 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Thỉu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn thiết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Thiết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 66 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Thi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/1975