Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Đinh Văn Thứ”.

  1. Đinh Văn Thưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 84 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Thượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 18 · Khu 3A Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Thừa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  6. Bình - Đinh Văn Thức - Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Số mộ 4(5) · Khu A5 Xem chi tiết →
  7. Bình - Đinh Văn Thức - Vô danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Số mộ 4(5) · Khu A5 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Thuỷ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Thương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Thủng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Thừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1962 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Thuỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/05/1974 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 35 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đinh văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Thường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/10/1965 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Thụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1941 · Gia Tường, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  2. Đinh Văn Thứ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Số 5 Hàng Cót, Hà Nội Hy sinh: 19/01/1969 Mai táng ban đầu: Trạm trực T5+T6, Kon Tum cách T6 1h30'