Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Đinh Văn Thụ”.

  1. Đinh Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1966 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Thục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Thứa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Thanh Tân, Xã Thanh Tân, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Thung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Thuý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Thuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Thuế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Thuỵ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Thuỵ Năm sinh: 1/10/1947 Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Thuỷ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Thường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1179 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Thưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu 4a Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Thuỷ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/5/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Thương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Thường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 82 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Thụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1941 · Gia Tường, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
  2. Đinh Văn Thứ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Số 5 Hàng Cót, Hà Nội Hy sinh: 19/01/1969 Mai táng ban đầu: Trạm trực T5+T6, Kon Tum cách T6 1h30'