Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Đinh Văn Thưởng”.

  1. Đinh văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  2. Đinh văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1966 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1966 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Thường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/3/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1179 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Thưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Thương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Thường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 82 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Thưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 84 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Thượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 18 · Khu 3A Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Thương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1962 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 35 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Thường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/10/1965 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Hồng hà - Tuyên hà - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hồng Đại - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 7/12/1970 Mai táng ban đầu: Khu 2, thị xã Stung Cheng - (Campuchia)
  2. Đinh Văn Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Hà Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh