Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Đinh Văn Thành”.
- Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu 2a Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Trần Phú, Xã Trần Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1977 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 52 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thành Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thãnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Kim, Xã Vạn Kim, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1972 Đơn vị: C.Phó - C20 - E165 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1977 Quê quán: Hóa Hợp - Minh Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.