Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Đinh Văn Tự”.
- Đinh Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Xuyên, Xã Kim Xuyên, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tuyến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tuyền Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tuật Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tuệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1952 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tuất Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 48 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 86 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tuy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tuõn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu Dc Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đinh Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sóm Sâm - Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/1/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.72.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hương Cần - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/04/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.10.05 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000