Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Đinh Văn Tự”.

  1. Đinh Văn Tự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Tự Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Tự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu G Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Tú Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 02/5/1968 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1973 Quê quán: Việt Thần - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Đức lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1985 Quê quán: Bình Thành - Bình Hòa - Bắc Thái Đơn vị: Phòng tham mưu F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Tuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Tưới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 354 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 904 Xem chi tiết →
  16. Đinh văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Giao Hương, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Túc Năm sinh: 1/5/1931 Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1708 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Đinh văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sóm Sâm - Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/1/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.72.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đinh Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hương Cần - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/04/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.10.05 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000