Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Đinh Văn Tấu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Tẩu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/02/1978 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tấu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Tấu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 125 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tấu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Táu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phan Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 Quê quán: Long Đất, Vũng Tàu, Vũng Tàu Đơn vị: Xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/11/1973 Quê quán: Phuớc Hòa - Long Điền - Vũng Tàu Đơn vị: xã Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Dận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1974 Quê quán: Phước Long Hội - Long Đất - Vũng Tàu Đơn vị: Huyện Đội Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng văn Dĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 19 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Lê văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 145 · Lô 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Dinh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 185 · Lô 20 Xem chi tiết →
- Phạm văn Định Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 40 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Đinh văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 3 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Đinh văn Dầu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 36 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Đinh văn Hiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 92 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Đinh văn Hóa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 89 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đinh văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 153 · Lô 20 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.