Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Đinh Văn Tùy”.

  1. Đinh Văn Tuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Xuyên, Xã Kim Xuyên, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1952 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Tuy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Tuý Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 1 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Tuyến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Tuyền Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Tuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1971 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Tùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Đồng - Yên Lập - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.12.07 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đinh Văn Tuỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ngọc Đồng- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1973 (80-12)07
  3. Đinh Văn Tùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nam Hồng- Nam Sách- Hy sinh: 3/4/1970