Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Đinh Văn Tình”.

  1. Đinh Văn Tinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2011 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Tịnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. đinh văn tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 55 · Hàng 4 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Tính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 155 · Hàng 1 · Lô B1 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Tỉnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Tịnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Định Văn Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Tỉnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/05/1979 Quê quán: Lưu Kiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Tinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/08/1972 Quê quán: Văn Lang - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Tĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  2. Đinh Văn Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm 4 - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 25/08/1978
  3. Đinh Văn Tình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 9/3/1970
  4. Đinh Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Phú- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/12/1967 Kho Q6
  5. Đinh Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · An Lễ- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 28/08/1978 Mộ 56, hàng 6, NT ô 1, Tân Hội, Tân Biên, Tây Ninh
→ Xem cả 7 người trong các danh sách