Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Đinh Văn Tá”.

  1. Đinh Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Tất Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 105 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Tận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Tặng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/10/1952 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1971 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 131 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Táng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 38 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1383 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1062 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Tầm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Tầng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 289 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Tập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Tặng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Định Văn Tạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Tá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đông Hà - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 5/1/1967 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh