Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Đinh Văn Sanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 45 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 45 · Khu AA Xem chi tiết →
  6. Tô Văn Sảnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/8/1965 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1973 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Sanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/3/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Sanh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lâm Văn Sanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Lâm Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Sanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Dĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Sanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Lập Lễ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 27/10/1971