Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Đinh Văn Quý”.

  1. Đinh Văn Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 8 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Quỷnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đinh văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đinh văn Quýnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 154 · Hàng 18 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Quyệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Quỳnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Đinh văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu 2b Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1964 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 63 · Lô I Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Quỳnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Quýt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H7 · Khu B4 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1969 Quê quán: Tiên Hưng - Tiên Lãng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Quyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1967 Quê quán: Sơn Tiến - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Thăng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Hương Thanh - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Thượng, Cửu Cao, Văn Giang, Hải Hưng Mai táng ban đầu: (107-104)01 mộ 1 Hàng 1; Ô 1; Số 9; Khối 0