Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Đinh Văn Quý”.

  1. Đinh Văn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Đinh văn Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Quy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Quý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1975 An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Quỹ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/2/1954 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Quy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Quý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/9/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Lam Hạ, Xã Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 18 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1947 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Quỳ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1979 Quê quán: Cao răm - Lương Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Quy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Ninh An - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 593 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Dinh Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1982 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 46 · Hàng 3 · Lô c Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Quyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng 2Đ · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Thượng, Cửu Cao, Văn Giang, Hải Hưng Mai táng ban đầu: (107-104)01 mộ 1 Hàng 1; Ô 1; Số 9; Khối 0