Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Đinh Văn Mai”.

  1. Đinh Văn Mai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Mai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Mai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1971 Quê quán: Thiệu Tân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Châu An - Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 23/09/1969 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai