Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Đinh Văn Mỹ”.

  1. Đinh Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Mỵ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 53 · Hàng 7 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 32 · Lô 11 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Mý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Mỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn MÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1970 Quê quán: Quốc Khánh - Quang Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đoàn 200 - F 175 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Mỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Yên Vệ - Khánh Phú - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa