Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Đinh Văn Mạnh”.

  1. Đinh Văn Mạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 42 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Mạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c17 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 63 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Hạ, Xã Sơn Hạ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Mạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã An Tiến, Xã An Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  8. Đinh Vân Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Phú - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Hợp Thành - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Mạnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Thượng, Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 21/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô