Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Đinh Văn Lẵng”.

  1. Đinh Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Lâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng G · Lô 97 · Khu B8 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Láng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Lăng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Lậng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 34 · Hàng 5 · Khu bên trái Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Làng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Lẵng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 6/9/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 82.11.06+07 bản đồ UTM 1/50.000