Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Đinh Văn Lê”.

  1. Đinh Văn Lé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1987 An táng tại: NTLS xã Đắk Mang, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Lê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 230 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Lẽ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Lể Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H4 · Lô Ô11 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Lễ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H3 · Khu A3 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Lễ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/10/1968 Quê quán: Phú Châu - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Léo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Lên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/12/1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 645 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Lềnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 58 · Hàng 10 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Lệnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Lệnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/1/1969 Quê quán: Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Lê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Thị trấn Phùng - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 27/09/1969