Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Đinh Văn Kha”.

  1. Đinh Văn Khá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Tân Sơn, Xã Tân Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1958 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1027 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Kha Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 49 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 306 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 125 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Đinh văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1964 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 50 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Khang Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/3/1952 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Khao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 94 · Hàng 7 · Lô e Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1986 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng B · Lô 27 · Khu A3 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Khẳn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 6/1946 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 70 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1965 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 2a Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Khải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/8/1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Trần Phú, Xã Trần Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đông Đô- Hưng Hà- Hy sinh: 26/8/1974