Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Đinh Văn Hoàn”.

  1. Đinh Văn Hoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Hoán Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/4/1951 An táng tại: Tân Sơn, Xã Tân Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Hoan Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Hoãn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
  6. Đinh văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Hoan Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1/1985 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1985 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: A9 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 140 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Đinh văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1962 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 508 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Hoanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 222 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H139 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Hoằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h2 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hiến Nam - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.18.01 Plây KLy bản đồ UMT 1/50.000
  2. Đinh Văn Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Khai - Tiên Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1972 Mai táng ban đầu: Cheo Reo - Gia Lai