Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Đinh Văn Hồ”.

  1. Đinh Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1243 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1520 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Hong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Kỳ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 353 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 30 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Hơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H5 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Hỏt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 24 · Hàng 7 · Lô E1 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Kỳ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Hồi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: NTLS xã Xuân áng, Xã Xuân Áng, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 126 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Hợp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968
  2. Đinh Văn Hồ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1968 Hy sinh: Cr