Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Đinh Văn Hòa”.

  1. Đinh Văn Hoằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Hoan Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 415 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Hoạch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô B.tt · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Hoặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1520 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 353 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Hoành Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Hoãn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Hoăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Hoành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu O Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
  18. Đinh văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1987 Quê quán: An Phú - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Hoảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xuân Hải - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 9/11/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Đinh Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lương Sơn - Gia Sinh - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Hy sinh: 14/08/1978