Tìm thấy 68 hồ sơ cho “Đinh Văn Hòa”.

  1. Đinh văn Hóa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 89 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Hoa Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 24/8/1968 Quê quán: Khu phố 1 - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Gia Văn - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Cương sinh - Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Hoá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1967 Quê quán: Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C62 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/8/1966 Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 140 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Đinh văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1962 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 508 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Hoanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 222 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Hoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H139 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Hoán Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/4/1951 An táng tại: Tân Sơn, Xã Tân Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xuân Hải - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 9/11/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Đinh Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lương Sơn - Gia Sinh - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Hy sinh: 14/08/1978