Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Đinh Văn Hà”.

  1. Đinh Văn Hạt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/2/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Hậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Hào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 195A · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Hân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Hân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Hậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu G Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang I, Xã Xuân Quang 1, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 195 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1980 Quê quán: Đức Thuỷ - Đưc Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D1 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Hàm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/2/1972 Quê quán: Chi Phương - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1983 Quê quán: Tân Mai - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C1 - D624 - E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Hà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Số thứ tự 313 (trên Bia ghi danh)
  2. Đinh Văn Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 Hy sinh: 7/1/77
  3. Văn Đình Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khai Lan- Thanh Khai- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 3/12/1974 (34-98)05 Bảo Đức m6 1/50000
  4. Đinh Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quyết Tiến- Gia Lâm- Hy sinh: 17/6/1967