Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Đinh Văn Hà”.

  1. Đinh Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Há Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Hà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 20 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Hạ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Hà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/1/1975 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Hà Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Phượng Dực, Xã Phượng Dực, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Hà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Hà, Xã Khánh Hà, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Hà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Hà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Hà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: ái Quốc - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Xóm 3 - Vũ lẻn - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Hàm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Hà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Số thứ tự 313 (trên Bia ghi danh)
  2. Đinh Văn Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 Hy sinh: 7/1/77
  3. Văn Đình Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khai Lan- Thanh Khai- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 3/12/1974 (34-98)05 Bảo Đức m6 1/50000
  4. Đinh Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quyết Tiến- Gia Lâm- Hy sinh: 17/6/1967