Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Đinh Văn Dần”.

  1. Đinh Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Đinh văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 8 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 31 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 116 · Hàng 7 · Khu bên phải Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Dan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô C · Khu G Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Đán Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Đạn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Danh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Đanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1980 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Đằng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 407 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Đăng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Dâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Dạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 45 · Hàng VH3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Tri- Ý Yên- Hy sinh: 13/3/1969