Tìm thấy 102 hồ sơ cho “Đinh Văn Dư”.

  1. Đinh Văn Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Dục Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H3 · Lô Ô2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Duyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 77 · Lô I Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B2 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Đựơc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D1 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1977 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Dung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Quảng Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Quyết Tiến - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/05/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Vũ vinh - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Đực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/04/1966 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Dung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Duyệt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/3/1966 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D8 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1984 Quê quán: Quảng Lạc - Hoàng Long - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Dục Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Đãi Khánh Thượng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/07/1975 Quê quán: Thạnh Tân - TX Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1979 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: D6 - E2 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Dư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nghi Đình, Nga Sơn, Thanh Hóa