Tìm thấy 102 hồ sơ cho “Đinh Văn Dư”.

  1. Đinh văn Đường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 47 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 23 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 17 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 17 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Dưỡng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/5/1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 294 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Dựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Đưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đinh văn Đực Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1948 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 15 · Lô I Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Duyệt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/3/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 217 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/12/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Đuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Dư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nghi Đình, Nga Sơn, Thanh Hóa