Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Đinh Văn Chu”.

  1. Đinh Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1966 An táng tại: NTLS huyện Thanh Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, Huyện Thanh Sơn, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Chuyên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Chuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Chúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 94 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đình Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 576 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1984 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 116 · Hàng 6P Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Duy phiên, Xã Duy Phiên, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Chung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu G Xem chi tiết →
  9. Đinh văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Chúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Minh Hải - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Chương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30 - 12 - 197 Quê quán: Đồng Thanh - Lập Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: E26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Đình Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Cẩm Thương - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đình Văn Chương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/7/1980 Quê quán: Đô Lương - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Chuyển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Bằng An - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Chúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Xuân Viện - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Minh Hào - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Chuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Phùng Hưng - Khoái Chấu - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Chử E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1958 · Lai Thành, Kim Sơn, Hà Nam Ninh Hy sinh: 09/2/1979 Mai táng ban đầu: An táng Xiêm Riệp
  2. Đinh Văn Chu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Đinh Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Thắng- Đà Bắc- Hy sinh: 18/3/1969
  4. Đinh Văn Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Hòa- Cẩm Phả- Hy sinh: 6/5/1969