Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Đinh Văn Chử”.

  1. Đinh Văn Chữ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  2. Đinh văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Chu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Lai Thành, Xã Lai Thành, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu 1A Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Chu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Trần Phú, Xã Trần Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Chữ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: Đức Huệ, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 42 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Dinh Văn Chuột Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/3/1963 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Chung Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/6/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng N · Lô 102 · Khu A8 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Chuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Chuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Chuyển Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Chuyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 68 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Chử E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1958 · Lai Thành, Kim Sơn, Hà Nam Ninh Hy sinh: 09/2/1979 Mai táng ban đầu: An táng Xiêm Riệp