Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Đinh Văn Cử”.

  1. Đinh Văn cửu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Cuốc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Cúp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 53 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Cúp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Phú Kỳ- Nho Quan- Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 53 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Cường Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/9/1985 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Cương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Trần Phú, Xã Trần Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Cường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 39 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Cựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Cước Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/04/1969 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 Quê quán: Phù Lại, Đoan Hùng, Đoan Hùng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: An Ninh - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Phúc Lai - Doanh Hùng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Nam Vân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Cúp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Phú Kỳ - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Khánh Cư - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: thuộc P1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh VĂn Cử Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ , , Mai táng ban đầu: , Hàng 9; Ô 1; Số 137; Khối 2
  2. Văn Đình Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Kỳ Long- Kỳ Anh Hy sinh: 6/1/1968
  3. Đinh Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 31/08/1968
  4. Đinh Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Sâm- Sơn An- Hương Sơn- Hà Tĩnh Hy sinh: 4/1/1975 Dục Mỹ, tỉnh Khánh Hòa
  5. Đinh VĂn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - -
→ Xem cả 6 người trong các danh sách