Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Đinh Văn Ba”.

  1. Đinh Văn Bẵn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 20 · Lô P Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c 15 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2429 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B73 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Bảy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Bàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 96 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Bảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 80 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 31 · Hàng 4 · Khu bên trái Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Bàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 86 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 150 · Khu 5 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Bảo Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Bảy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Bảy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 63 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Ba Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 29/02/1968
  2. Đinh Văn Bá Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 An Tịnh, Trảng Bàng, Tây Ninh Hy sinh: 15/02/1970
  3. Đinh Văn Ba Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Lĩnh-Nam Đàn-Nghệ An Hy sinh: 19/02/1970