Tìm thấy 2.093 hồ sơ cho “Đinh Văn Bền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đồng Văn Đe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu LTU Xem chi tiết →
  2. Đổ Văn Bớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đổ Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 37 · Khu BTC Xem chi tiết →
  4. Đổ Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1953 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu LTU Xem chi tiết →
  5. Đổ Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đổ Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1965 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đổ Văn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đổ Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1949 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đổ Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đổ Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 37 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đổ Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 27 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đổ Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 35 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đổ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1981 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Giử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đỗ Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 44 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Bền E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Chuông Vàng, Tân Hưng, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E400
  2. Đinh Văn Bền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chuông Vàng - Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1972
  3. Đinh Văn Bền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Chuông Vàng- Tân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1972 Bệnh xá E400