Tìm thấy 2.093 hồ sơ cho “Đinh Văn Bền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Luống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 26 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 25 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 24 · Khu AA Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Me Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 33 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 41 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 9 · Lô 2 · Khu B36 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 34 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 35 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Mẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Bền E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Chuông Vàng, Tân Hưng, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E400
  2. Đinh Văn Bền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chuông Vàng - Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1972