Tìm thấy 2.093 hồ sơ cho “Đinh Văn Bền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Chà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 31 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 29 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu BB Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1946 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 28 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 26 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khợt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 29 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Lô 24 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Leo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Liểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Bền E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Chuông Vàng, Tân Hưng, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E400
  2. Đinh Văn Bền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chuông Vàng - Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1972