Tìm thấy 2.093 hồ sơ cho “Đinh Văn Bền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 41 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 26 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 32 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Na Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 25 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ngay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Bền E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Chuông Vàng, Tân Hưng, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E400