Tìm thấy 2.093 hồ sơ cho “Đinh Văn Bền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 34 · Khu BTC Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1952 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 42 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1960 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 23 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 25 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dúp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 31 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 27 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Bền E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Chuông Vàng, Tân Hưng, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E400