Tìm thấy 2.093 hồ sơ cho “Đinh Văn Bền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Văn Rê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 28 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1960 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hồ Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 36 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Hồ Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Hồ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Hồng Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Hồng Văn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Khổng Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
  15. La Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lâm Văn Chà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 22 · Khu BB Xem chi tiết →
  17. Lâm Văn Chà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lâm Văn Te Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lã Văn Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 37 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Bền E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Chuông Vàng, Tân Hưng, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E400