Tìm thấy 2.093 hồ sơ cho “Đinh Văn Bền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1965 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 40 · Khu ATC Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 24 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Bi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 26 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 29 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 30 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Bồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 31 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Cheo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 33 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 20 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Chắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Chẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Văn Bền E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Chuông Vàng, Tân Hưng, Lạng Giang, Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E400